ngũ gia bì

  1. Loài cây nhỡ, mọcnúi, gai, hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngũ gia bì"

ngũ gia bì
Người dân thu hoạch vỏ cây ngũ gia bì để ngâm rượu.